Tổng Quan:

–       Chế độ ảnh: B, B+B, 4B, B+M, M

–       Thang màu xám: 256

–       Màn hình: 10 inch không nháy

–       Tần số đầu dò: 2.0 -10MHz

–       Cổng kết nối đầu dò: 2 (chuẩn)

–       Định hình chùm tia:

o   Digital Beam-forming (DBF): Kỹ thuật số

o   Dynamic Receiving Focusing (DRF): Tín hiệu thu hội tụ động

o   Real-time Dynamic Aperture (RDA):Khe động với thời gian thực

o   Dynamic Frequency Scanning (DFS): Quét tần số động

o   Dynamic Apodization (DA)

o   Tissue Harmonic Imaging (THI): Hình ảnh hòa âm mô

o   Tissue Specific Imaging (TSI): Hình ảnh đặc trưng mô

–       Góc quét: từ 30 đến 155 độ  (tuỳ thuộc vào các loại đầu dò)

–       Độ sâu (mm): từ 20 đến 250 (tuỳ thuộc vào các loại đầu dò)

Xử lý hình ảnh:

–       Tiền xử lý:

o   Dynamic range: Dải động

o   Edge enhancement: làm rõ đường biên

o   Frame correlation: Tương quan khung hình

o   Line correlation: Tương quan đường hình

o   Smooth: độ mịn

o   AGC

o   8-segment TGC adjustment: điều chỉnh 8 đoạn TGC

o   IP (xử lý hình ảnh)

–       Hậu xử lý:

o   Thang màu xám

o   Điều chỉnh Gamma

o   Loại bỏ

o   Đảo ngược Trái-Phải

o   Đảo ngược Trên-Dưới

Chức Năng:

–       Vòng lặp cine: 256 khung hình

–       Độ phóng đại : x10, x1.2, x1.4, x1.6, x2.0, x2.4, x3.0, x4.0 khoảng cách

–       Phương tiện lưu trữ: bộ nhớ trong, thẻ nhớ ngoài hoặc USB

–       Lưu trữ: 56MB hình ảnh

–       Đánh dấu: >80 loại

–       Tự đông nhận biết đầu dò

–       Điều chỉnh 16 đoạn cường độ đầu ra

Đo đạc và tính toán:

–       Chế độ B: khoảng cách, chu vi, diện tích, thể tích, góc, tỷ lệ, độ hẹp

–       Chế độ M: khoảng cách, thời gian, vận tốc, nhịp tim(2 vòng), độ dốc

–                                 Phần mềm: bụng tổng quát, phụ khoa, sản khoa, tiết niệu, bộ phận nhỏ, tim mạch, chỉnh hình

Hiển thị:

–       Ngày tháng, thời gian, tên đầu dò, tần số đầu dò, tốc độ khung hình, thông tin bệnh nhân, mã số bệnh nhân, tên bệnh viện, giá trị đo,đánh dấu trên cơ thể, chú thích, vị trí đầu dò, toàn bộ vị trí ảnh

Thông số khác:

–       Cổng kết nối ngoại vi:

o   1 cổng Video, 1 cổng VGA,

o   2 cổng USB

o   1 cổng DICOM 3.0 (tùy chọn)

–       Nguồn điện: 110V-240V~50Hz-60Hz

–       Kích thước: 353mm(Dài) x 315mm(Rộng) x 253mm(Cao)

–       Trọng lượng: 11.5 Kg

Các loại đầu dò: 

–       Đầu dò Linear

–       Đầu dò Endorectal

–       Đầu dò Endovaginal

–       Đầu dò Micro-convex

–       Đầu dò Convex

Cấu hình chuẩn:

–       Máy chính DUS-3000Plus

–       Màn hình 10 inch

–       02 cổng kết nối đầu dò

–       Bộ nhớ cine : 256 khung hình

–       Bộ nhớ trong 56 MB

–       02 cổng USB

–       Phần mền đo đạc và tính toán