DS-6000 là sản phẩm nổi bật của dòng máy siêu âm nhỏ gọn, dải ứng dụng rộng. Đồng thời DUS-6000 còn có thể đáp ứng tốt cho các tiêu chuẩn cao trong chuẩn đoán hình ảnh.

Tổng Quan:

–       Chế độ ảnh: B, B+B, 4B, B+M, M, PW

–       Thang màu xám: 256

–       Màn hình: LCD 12.1 inch

–       Tần số đầu dò: 2.0 -10MHz

–       Cổng kết nối đầu dò: 2 (chuẩn)

Hình dạng chùm tia:

–       Digital Beam-forming (DBF) : Kỹ thuật số

–       Dynamic Receiving Focusing (DRF) : Tín hiệu thu hội tụ động

–       Real-time Dynamic Aperture (RDA) : Khe động với thời gian thực

–       Dynamic Frequence Scanning (DFS) : Quét tần số động

–       Dynamic Apodization (DA)

–       Tissue Harmonic Imaging (THI) : Hình ảnh hòa âm mô

–       Tissue Specific Imaging (TSI) : Hình ảnh đặc trưng mô

Góc quét: từ 30 đến 155 độ  (tuỳ thuộc vào các loại đầu dò)

Độ sâu (mm): từ 20 đến 250 (tuỳ thuộc vào các loại đầu dò)

Chức Năng:

–       Bộ nhớ Cine: 256 khung hình

–       Độ phóng đại : x1.0, x1.2, x1.4, x1.6, x2.0, x2.4, x3.0, x4.0 toàn cảnh trong chế độ real-time hoặc dừng hình.

–       Phương tiện lưu trữ: bộ nhớ trong, thẻ nhớ ngoài hoặc USB

–       Lưu trữ: hình ảnh 504MB

–       Đánh dấu: >80 loại.

–       Tự động nhận biết đầu dò.

–       Điều chỉnh 16 loại cường độ âm thanh đầu ra

Một vài thông số khác:

–       Cổng kết nối ngoại vi: Video 1\VGA 1\USB 2\DICOM3.0 (tùy chọn)

–       Nguồn điện: 110V-240V~50Hz-60Hz

–       Nguồn điện pin Lithium: có thể dùng trong 2 giờ liên tục

–       Kích thước: 330mm(Dài) x 320mm(Rộng) x 253mm(Cao)

–       Trọng lượng: 7.1 Kg

 

Xử lý hình ảnh:

Tiền xử lý:

–    Dynamic range: Dải động

–       Edge enhancement: Làm rõ đường biên

–       Frame correlation: Tương quan khung hình

–       Line correlation: Tương quan đường hình

–       Smooth: độ mịn

–       AGC

–       4-segment TGC adjustment: Điều chỉnh 4 đoạn TGC

–       IP (Xử lý hình ảnh)

 

Hậu xử lý:

–      Thang màu xám

–       Điều chỉnh Gamma

–       Loại bỏ

–       Đảo ngược Trái-Phải

–       Đảo ngược Trên-Dưới

Đo đạc và tính toán:

–       Chế độ B: khoảng cách, chu vi, diện tích, thể tích, góc, tỷ lệ, độ hẹp

–       Chế độ M: khoảng cách, thời gian, nhịp tim, độ dốc.

–       Chế độ D: thời gian, nhịp tim, vận tốc, gia tốc, dò tìm và RI

–       Phần mềm: bụng, phụ khoa, sản khoa, tiết niệu, một phần nhỏ, tim mạch, chỉnh hình.

Hiển thị:

Ngày tháng, thời gian, tên đầu dò, tần số đầu dò, tốc độ khung hình, thông tin bệnh nhân, mã số bệnh nhân, tên bệnh viện, giá trị đo, dấu trên cơ thể, chú thích, vị trí đầu dò, toàn bộ vị trí ảnh.